eword.vn

indeed trong ngữ cảnh

indeed = thực vậy

Câu tiếng Anh

And the people cried, "We shall look for him in the clouds indeed...

Nghĩa tiếng Việt

Mọi người đều khóc: "Ai cũng thấy hắn xuất hiện thật sự trong đám mây"

← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed