indeed trong ngữ cảnh
indeed = thực vậy
Câu tiếng Anh
Anyone that could steal that amulet is a thief indeed.
Nghĩa tiếng Việt
Bất cứ ai cũng có thể ăn cắp bùa hộ mệnh này. Thằng nhóc này thực sự là một tên trộm.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed