indeed trong ngữ cảnh
indeed = thực vậy
Câu tiếng Anh
But Kane papers were once strong indeed and once the prize seemed almost his.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng báo của Kane đã một thời rất mạnh mẽ... và đã từng gần như đến đỉnh vinh quang.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed