indeed trong ngữ cảnh
indeed = thực vậy
Câu tiếng Anh
Had she not been so devoted to him, she certainly would've left him, and indeed it would've been better for her had she done so.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu không phải vì bà tận tụy với ông, thì bà ấy đã bỏ ông ta rồi, mà trên thực tế thì sẽ tốt hơn cho bà ta nếu bà đã làm thế.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed