indeed trong ngữ cảnh
indeed = thực vậy
Câu tiếng Anh
I was to learn that this was indeed true, and that beneath the harsh mask he assumed lay a tortured soul, fine, gentle and kindly.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi biết rằng điều đó thật sự đúng, bên dưới lớp mặt nạ khắc nghiệt mà ông ấy làm ra vẻ là một linh hồn bị tra tấn, tốt đẹp, hiền lành và nhân hậu.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed