indeed trong ngữ cảnh
indeed = thực vậy
Câu tiếng Anh
Indeed, he has holly in his heart.
Nghĩa tiếng Việt
Thật vậy, ông ấy luôn có Chúa ngự trong tim mình.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed
indeed = thực vậy
Indeed, he has holly in his heart.
Thật vậy, ông ấy luôn có Chúa ngự trong tim mình.
← indeed: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với indeed