eword.vn

informal trong ngữ cảnh

informal = không theo thủ tục quy định

Câu tiếng Anh

You know, Mrs. Nordley has led a sheltered sort of life, I guess and, well, let's not get too informal.

Nghĩa tiếng Việt

Em biết đấy, bà Nordley luôn sống trong sự được che chở, anh nghĩ là và, ờ, đừng quá tỏ ra thân mật. Em biết ý anh muốn nói gì.

← informal: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với informal