instance trong ngữ cảnh
instance = ví dụ
Câu tiếng Anh
- For instance, poison.
Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc độc, chẳng hạn.
← instance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instance
instance = ví dụ
- For instance, poison.
- Thuốc độc, chẳng hạn.
← instance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instance