instead trong ngữ cảnh
instead = thay vì
Câu tiếng Anh
But instead the brain dried up.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng thay vào đó não khô héo.
← instead: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instead
instead = thay vì
But instead the brain dried up.
Nhưng thay vào đó não khô héo.
← instead: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instead