instrument trong ngữ cảnh
instrument = dụng cụ & )
Câu tiếng Anh
But this instrument, which you saw me remove from the back of the third victim means only one thing:
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng còn dụng cụ này, thứ các vị đã thấy tôi rút từ lưng của nạn nhân thứ ba chỉ nói lên mỗi một điều:
← instrument: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instrument