eword.vn

instrument trong ngữ cảnh

instrument = dụng cụ & )

Câu tiếng Anh

Gentlemen, I'd like you to take a look at this magnificent instrument.

Nghĩa tiếng Việt

Quí vị, tôi mời quí vị để mắt nhìn tới nhạc cụ tráng lệ này.

← instrument: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instrument