eword.vn

instrument trong ngữ cảnh

instrument = dụng cụ & )

Câu tiếng Anh

His strength was greater than any instrument of war.

Nghĩa tiếng Việt

Sức mạnh của hắn hơn cả mọi loại vũ khí.

← instrument: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instrument