eword.vn

instrument trong ngữ cảnh

instrument = dụng cụ & )

Câu tiếng Anh

The instrument of my justice will be the greatest gladiator who fought in the arena.

Nghĩa tiếng Việt

Để thực thi cho công lý của ta sẽ là tay đấu sĩ tuyệt vời nhất từng ra đấu trường.

← instrument: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instrument