instrument trong ngữ cảnh
instrument = dụng cụ & )
Câu tiếng Anh
We need an instrument truck, and a car.
Nghĩa tiếng Việt
Íà́ íóæåí ăđóçîâèê äëÿ èíṇ̃đó́åị́îâ è ëåăêîâîé àậî́îáèëü.
← instrument: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với instrument