interest trong ngữ cảnh
interest = sự quan tâm
Câu tiếng Anh
By the way, monsieur, last night you evinced an interest in Signor Ugarte.
Nghĩa tiếng Việt
Nhân tiện, thưa ông, tối qua ông tỏ ra quan tâm tới ông Ugarte.
← interest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với interest