international trong ngữ cảnh
international = quốc tế
Câu tiếng Anh
But the centre of the city, that's international, policed by an international patrol, one member of each of the four powers.
Nghĩa tiếng Việt
Trừ trung tâm thành phố là của quốc tế... được kiểm soát bởi đội tuần tra gồm thành viên của 4 thế lực.
← international: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với international