international trong ngữ cảnh
international = quốc tế
Câu tiếng Anh
The International Airlines flight from the capital is now landing on runway number one.
Nghĩa tiếng Việt
Chuyến bay của Hàng không quốc tế từ thủ đô sắp hạ cánh ở đường băng số 1.
← international: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với international