invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
But listen, she pulled the wool over your eyes just as much as Mitch's. Pure invention.
Nghĩa tiếng Việt
Chị ta đã khéo che mắt em cũng như anh Mitch.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention