invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
Every new thought was opposed every new invention was denounced but the men of unborrowed vision went ahead.
Nghĩa tiếng Việt
Những tư tưởng mới bị phản đối những phát minh mới bị chế nhạo nhưng những người sống bằng năng lực của mình vẫn tiến lên.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention