invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
I've known some gang was after my invention for months but I didn't expect them from next door.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã biết có mấy tên cướp rình mò phát minh của tôi từ lâu rồi nhưng tôi không ngờ họ lại ở kế bên nhà.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention