invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
I wish there could be an invention that bottled up the memory, like perfume, and it never faded, never got stale.
Nghĩa tiếng Việt
tôi ước gì có được một phát minh... có thể đảo ngược trí nhớ, giống như nước hoa vậy, và nó sẽ không bao giờ phai nhạt, không bao giờ khô cằn.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention