invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
Skyscrapers, the greatest structural invention of man.
Nghĩa tiếng Việt
Cao ốc, phát minh kiến trúc vĩ đại nhất của loài người.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention