invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
We were under the impression that this was a monster, Not a craft of human invention.
Nghĩa tiếng Việt
Chúng tôi cứ nghĩ rằng đó là một con quái vật, chứ không phải một con tàu do con người phát minh.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention