invention trong ngữ cảnh
invention = sự phát minh
Câu tiếng Anh
You particularly asked me to guard the invention with my very life.
Nghĩa tiếng Việt
Ông đặc biệt yêu cầu tôi canh giữ phát minh này như mạng sống của mình.
← invention: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invention