invite trong ngữ cảnh
invite = mời
Câu tiếng Anh
I can't believe he didn't invite me.
Nghĩa tiếng Việt
Thế mà ngài ấy không mời ông đây.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite
invite = mời
I can't believe he didn't invite me.
Thế mà ngài ấy không mời ông đây.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite