eword.vn

invite trong ngữ cảnh

invite = mời

Câu tiếng Anh

I invite... gentlemen. ever tougher raids!

Nghĩa tiếng Việt

Tôi xin mời quan điểm các ông, xin mời. Phải tiến hành kiểm tra lí lịch gắt gao hơn, rà soát toàn bộ thành phố và lục soát không thương tiếc.

← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite