eword.vn

invite trong ngữ cảnh

invite = mời

Câu tiếng Anh

I rather thought I had an invite from our young friend here.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thà nghĩ rằng tôi đã có lời mời từ anh bạn trẻ của tôi đây.

← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite