invite trong ngữ cảnh
invite = mời
Câu tiếng Anh
I was so scary that I banged drums and gongs to invite the immortals.
Nghĩa tiếng Việt
Làm tôi sợ Đánh chiêng, gõ trống mời các vị thần
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite
invite = mời
I was so scary that I banged drums and gongs to invite the immortals.
Làm tôi sợ Đánh chiêng, gõ trống mời các vị thần
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite