invite trong ngữ cảnh
invite = mời
Câu tiếng Anh
I wish you'd let me know when you invite people to Tracy's weddings.
Nghĩa tiếng Việt
Dexter, sao cậu không báo cậu mời khách tới đám cưới của Tracy.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite