invite trong ngữ cảnh
invite = mời
Câu tiếng Anh
If they're officers, invite them for lunch.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu họ là sĩ quan, mời họ ăn trưa.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite
invite = mời
If they're officers, invite them for lunch.
Nếu họ là sĩ quan, mời họ ăn trưa.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite