invite trong ngữ cảnh
invite = mời
Câu tiếng Anh
Invite them over for dinner.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy mời họ đến ăn tối.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite
invite = mời
Invite them over for dinner.
Hãy mời họ đến ăn tối.
← invite: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với invite