eword.vn

island trong ngữ cảnh

island = hòn đảo

Câu tiếng Anh

Before we're through you'll see the Cave of the Winds, Goat Island, the Old Fort.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi sẽ đưa cô đi thăm Hang Gió. Đảo Dê, Đồn Binh Cũ.

← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island