island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
First, a floral offering for the bride from the unmarried girls of the island.
Nghĩa tiếng Việt
Trước tiên, là các thiếu nữ sẽ dâng hoa cho cô dâu.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island