island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
I've sailed the Bounty over 27,000 miles and you think you've come to an island paradise a tropical grog shop of feast and song and sleep.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã lái Bounty hơn 27.000 dặm và các anh nghĩ rằng đã đến một hòn đảo thiên đường một quán rượu nhiệt đới với tiệc tùng, bài hát và giấc ngủ.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island