island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
In the south of the Caspian Sea, in Soviet Azerbaijan there's an island.
Nghĩa tiếng Việt
Ở phía nam của biển Cax-piên ...tại nước Azecbaidan xô-viết có một hòn đảo.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island