island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
Japan is an island country, and it consists of four main islands.
Nghĩa tiếng Việt
Nhật Bản là một quốc đảo, và bao gồm bốn đảo chính.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island