island trong ngữ cảnh
island = hòn đảo
Câu tiếng Anh
That was three years back, and we spied this island.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là 3 năm trước, và chúng ta theo dõi hòn đảo này.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island
island = hòn đảo
That was three years back, and we spied this island.
Đó là 3 năm trước, và chúng ta theo dõi hòn đảo này.
← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island