eword.vn

island trong ngữ cảnh

island = hòn đảo

Câu tiếng Anh

[The warship slowed down to approach an island] [Returning to the homeland]

Nghĩa tiếng Việt

[Tàu chiến giảm tốc độ và từ từ đến gần một hải đảo] [Trở về quê hương]

← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island