eword.vn

island trong ngữ cảnh

island = hòn đảo

Câu tiếng Anh

We are weary of eating and drinking and living aimlessly on this island.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi đã chán cảnh ăn uống vô vị trên đảo này rồi.

← island: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với island