jam trong ngữ cảnh
jam = mứt
Câu tiếng Anh
I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.
jam = mứt
I couldn't have arrived any earlier. There was a terrible traffic jam.
Tôi đã không thể đến sớm hơn được. Đã có một trận kẹt xe kinh khủng.