eword.vn

jam trong ngữ cảnh

jam = mứt

Câu tiếng Anh

You won't believe this, dearie, but no matter how tight a jam he's in, that Tramp always finds some way out.

Nghĩa tiếng Việt

Cô bé sẽ không tin đâu, dù tình huống có khó khăn thế nào, Tramp luôn tìm được lối thoát.

← jam: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jam