eword.vn

juice trong ngữ cảnh

juice = nước ép

Câu tiếng Anh

"secretion of an excessive quantity of mucous... and alteration of the gastric juice."

Nghĩa tiếng Việt

"tiết ra quá nhiều chất nhầy ... "và làm thay đổi dịch vị."

← juice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với juice