eword.vn

juice trong ngữ cảnh

juice = nước ép

Câu tiếng Anh

So they dug a pit and they rubbed his face with sweet juice and made me watch the ants come.

Nghĩa tiếng Việt

Vậy nên họ bỏ anh ta vào một cái hố, xoa lên mặt anh ta nước ép ... từ một loài cây xương rồng ... và buộc tôi phải thấy cảnh đàn kiến bò đến.

← juice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với juice