eword.vn

juice trong ngữ cảnh

juice = nước ép

Câu tiếng Anh

The waitress set a glass of juice in front of me.

Nghĩa tiếng Việt

Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi.

← juice: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với juice