eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

Always a hop, skip and a jump ahead of me.

Nghĩa tiếng Việt

Luôn luôn nhảy, lách và né trước tôi.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump