Trang chủ › jump › Ngữ cảnh › Câu jump trong ngữ cảnh jump = sự nhảy Câu tiếng Anh And then they gives the orders to jump. Nghĩa tiếng ViệtVà sau đó họ ra lệnh xử. ← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump