eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

Every time they hear on a door, their hearts jump a foot.

Nghĩa tiếng Việt

Mỗi khi họ nghe thấy ... trên cửa. Khiến tim họ đập nhanh hơn.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump