eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

Guy like him would rather jump out the fifth-floor window than be mixed up in a murder rap.

Nghĩa tiếng Việt

Người như hắn sẽ thà nhảy ra khỏi cửa sổ tầng năm... hơn là bị đánh đồng với bọn giết người.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump