eword.vn

jump trong ngữ cảnh

jump = sự nhảy

Câu tiếng Anh

He didn't jump high enough to win a prize.

Nghĩa tiếng Việt

Vì nhảy không đủ cao, anh ấy đã không thể giành được giải thưởng.

← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump