Trang chủ › jump › Ngữ cảnh › Câu jump trong ngữ cảnh jump = sự nhảy Câu tiếng Anh He tried to get away, made a jump for it. Nghĩa tiếng ViệtHắn cố chạy thoát nên đã nhảy xuống. ← jump: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với jump